déguster

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Nếm: Hành động thử một lượng nhỏ đồ ăn hoặc thức uống, đặc biệt để đánh giá hương vị của .
    • Nhắm nháp; thưởng thức: Hành động ăn hoặc uống một cách chậm rãi, tận hưởng trọn vẹn hương vị, thường với sự tập trung niềm vui.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il aime déguster du vin rouge. (Anh ấy thích nếm rượu vang đỏ.)
    • Nous allons déguster ces pâtisseries avec du thé. (Chúng tôi sẽ nhắm nháp những chiếc bánh ngọt này với trà.)
    • Elle déguste chaque page de ce roman. ( ấy thưởng thức từng trang của cuốn tiểu thuyết này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "déguster des coups" (thông tục): nếm đòn, bị đánh.
    • Le voleur a dégusté des coups avant d'être livré à la police. (Tên trộm đã nếm đòn trước khi bị giao cho cảnh sát.)
Biến thể từ gần giống
  • Dégustation (danh từ giống cái): sự nếm thử, buổi thưởng thức (thường dùng cho rượu, phô mai).

    • Une dégustation de fromages est organisée. (Một buổi thưởng thức phô mai được tổ chức.)
  • Dégustateur (danh từ giống đực) / Dégustatrice (danh từ giống cái): người nếm thử, chuyên gia thử rượu.

    • Il est dégustateur de vin professionnel. (Anh ấychuyên gia nếm rượu chuyên nghiệp.)
Từ đồng nghĩa
  • Goûter: nếm, thử.
  • Savourer: thưởng thức, nếm với sự thích thú.
  • Apprécier: đánh giá cao, thưởng thức.
Từ trái nghĩa
  • Avaler: nuốt (ăn/uống nhanh không thưởng thức).
  • Bâfrer (thông tục): ngấu nghiến, ăn uống thô tục.
ngoại động từ
  1. nếm
    • Déguster du vin
      nếm rượu nho
  2. nhắm nháp; thưởng thức
    • Déguster des friandises
      nhắm nháp kẹo bánh
    • Déguster un récit
      thưởng thức một truyện ngắn
    • déguster des coups
      (thông tục) nếm đòn, bị đánh

Từ gần giống