délivrer

ngoại động từ
  1. phóng thích, giải phóng
    • Délivrer des prisonniers
      phóng thích
  2. giải thoát, cứu khỏi
    • Délivrer quelqu'un de ses ennemis
      cứu ai khỏi tay quân thù
  3. giao, cấp
    • Délivrer des marchandises
      giao hàng
    • Délivrer un certificat
      cấp chứng chỉ
  4. đỡ đẻ cho
    • Médecin qui délivre une femme
      thầy thuốc đỡ đẻ cho một phụ nữ
nội động từ
  1. sổ nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

délivrer
La sage-femme aide à délivrer la patiente.