démesurément

Học thuật
Thân thiện
démesurément

Les arbres de cette forêt sont démesurément hauts.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Quá mức, quá chừng, hết sức: Dùng để mô tả một mức độ, một phẩm chất hoặc một hành động vượt xa khỏi giới hạn bình thường, hợphoặc có thể đo lường được.
Ví dụ sử dụng
  • (Anh ấy tự hào về công việc của mình một cách quá mức.)
  • (Đôi mắt ấy mở to một cách hết sức.)
  • (Một dự án quá chừng đầy tham vọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "démesurément grand/petit": cao lớn/nhỏ bé quá mức.
    • Une salle démesurément grande pour si peu de monde. (Một căn phòng quá mức rộng lớn cho quá ít người.)
  • "aimer/détester démesurément": yêu/ghét một cách thái quá.
    • Elle aime démesurément les chocolats. ( ấy yêu thích sô-cô-la một cách thái quá.)
Biến thể từ gần giống
  • Démesuré, démesurée (tính từ): quá khổ, khổng lồ, quá mức.
    • Une ambition démesurée. (Một tham vọng quá lớn.)
  • Démesure (danh từ): sự quá độ, sự thái quá, tính chất khổng lồ.
    • La démesure de ses projets l'effrayait. (Sự thái quá trong các dự án của anh ta làm ấy sợ hãi.)
Từ đồng nghĩa
  • Exagérément: một cách thái quá.
  • Excessivement: một cách quá mức.
  • Immensément: một cách vô cùng, vô hạn (thường mang nghĩa tích cực hơn).
Từ trái nghĩa
  • Modérément: một cách vừa phải, điều độ.
  • Raisonablement: một cách hợp lý.
  • Mesurément: một cách chừng mực.
démesurément

Les arbres de cette forêt sont démesurément hauts.

phó từ
  1. quá mức, quá chừng, hết sức
    • Des arbres démesurément hauts
      những cây cao quá mức