démocrate-chrétien

Học thuật
Thân thiện
démocrate-chrétien

Le parti démocrate-chrétien présente son programme lors d'une réunion publique.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dân chủ đốc: Thuộc về hoặc liên quan đến một phong trào chính trị kết hợp các nguyên tắc dân chủ với các giá trị đạo đức của Kitô giáo.
  2. Danh từ:
    • Đảng viên đảng Dân chủ đốc: Một thành viên của một đảng phái chính trị theo chủ nghĩa dân chủ đốc.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le mouvement démocrate-chrétien a une longue histoire en Europe. (Phong trào dân chủ đốc có một lịch sử lâu dàichâu Âu.)
    • Ses idées sont clairement démocrates-chrétiennes. (Những ý tưởng của ông ấy rõ ràng mang tính dân chủ đốc.)
  • Danh từ:
    • Plusieurs démocrates-chrétiens ont été élus au parlement. (Nhiều đảng viên đảng Dân chủ đốc đã được bầu vào nghị viện.)
    • Il se définit comme un démocrate-chrétien convaincu. (Ông ấy tự nhận mìnhmột đảng viên đảng Dân chủ đốc sâu sắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được dùng trong phân tích chính trị, lịch sử khoa học xã hội để chỉ một gia đình chính trị lớnnhiều nước châu Âu châu Mỹ Latinh sau Thế chiến thứ hai.
  • nhấn mạnh đến việc áp dụng các giá trị xã hội của Kitô giáo (như phẩm giá con người, liên đới, trợ giúp người yếu thế) trong khuôn khổ của một nhà nước dân chủ thường ủng hộ nền kinh tế thị trường xã hội.
Biến thể từ gần giống
  • Démocratie chrétienne (danh từ): Chủ nghĩa dân chủ đốc, là học thuyết hoặc phong trào chính trị.
    • La démocratie chrétienne a influencé la construction européenne. (Chủ nghĩa dân chủ đốc đã ảnh hưởng đến công cuộc xây dựng châu Âu.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa chính xác. Có thể diễn giải theo ngữ cảnh là (thành viên của một đảng phái trung dung lấy cảm hứng từ các giá trị Kitô giáo).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng cho danh từ/tính từ này.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ này.
démocrate-chrétien

Le parti démocrate-chrétien présente son programme lors d'une réunion publique.

tính từ
  1. dân chủ đốc
    • Parti démocrate-chrétien
      đảng Dân chủ đốc
danh từ
  1. đảng viên đảng Dân chủ đốc