démolissage

danh từ giống đực
  1. sự phá hủy
  2. sự đánh đổ
  3. sự làm mất ảnh hưởng, sự làm giảm uy tín
  4. (thân mật) sự đánh chết, sự đập chết
  5. (thân mật) sự làm mệt, sự làm suy yếu
démolissage
Un ouvrier utilise une boule de démolissage pour abattre un vieux mur.