dénaturation

danh từ giống cái
  1. sự làm biến tính (rượu, đường... để không ăn được, chỉ dùng vào công nghiệp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dénaturation
L'alcool subit une dénaturation pour devenir impropre à la consommation.