dénivelée

Học thuật
Thân thiện
dénivelée

La randonnée présente une forte dénivelée sur ce sentier de montagne.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Độ chênh cao: Trong kỹ thuật, đâysự khác biệt về độ cao giữa hai điểm trên một bề mặt hoặc dọc theo một tuyến đường. đo lường khoảng cách thẳng đứng giữa một điểm cao một điểm thấp.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La dénivelée entre le départ et l'arrivée de la randonnée est de 500 mètres. (Độ chênh cao giữa điểm xuất phát điểm đến của chuyến đi bộ đường dài là 500 mét.)
    • Les ingénieurs doivent calculer la dénivelée pour construire cette route. (Các kỹ phải tính toán độ chênh cao để xây dựng con đường này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dénivelée positive": tổng độ cao lên, tổng độ chênh cao khi leo lên.

    • La course a une dénivelée positive de 1200 m. (Cuộc đua tổng độ cao lên là 1200 m.)
  • "dénivelée négative": tổng độ cao xuống, tổng độ chênh cao khi đi xuống.

    • La descente présente une dénivelée négative importante. (Đoạn xuống dốc tổng độ cao xuống đáng kể.)
Biến thể từ gần giống
  • Dénivelé (danh từ giống đực): thường dùng với nghĩa tương tự "độ chênh cao", nhưng cũng có thể chỉ một đoạn đường độ dốc.

    • Un dénivelé de 10% est difficile pour les cyclistes. (Một đoạn dốc 10% là khó khăn cho các tay đua xe đạp.)
  • Dénivellation (danh từ giống cái): từ đồng nghĩa chính thức hơn, cũng có nghĩa là "độ chênh cao".

    • La dénivellation du terrain est marquée. (Độ chênh cao của địa hình rất rõ rệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Différence d'altitude: chênh lệch độ cao.
  • Déclivité: độ dốc (thường nhấn mạnh đến góc nghiêng của bề mặt).
Các cụm từ liên quan
  • Faire une dénivelée: vượt qua một quãng đường độ chênh cao.
    • Nous avons fait une dénivelée de 800 m aujourd'hui. (Hôm nay chúng tôi đã vượt qua một quãng đường độ chênh cao 800 m.)
Thành ngữ liên quan
dénivelée

La randonnée présente une forte dénivelée sur ce sentier de montagne.

danh từ giống cái
  1. (kỹ thuật) độ chênh cao