dénonciation

danh từ giống cái
  1. sự tố giác, sự tố cáo
  2. sự bãi bỏ
    • La dénonciation d'un traité
      sự bãi bỏ một hiệp ước
  3. (từ , nghĩa ) sự thông báo
dénonciation
La dénonciation d'un traité a été annoncée officiellement.