déponent

Học thuật
Thân thiện
déponent

Un verbe déponent latin a une forme passive mais un sens actif.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Ngôn ngữ học):
    • (Ở) dạng trung gian: Dùng để mô tả một động từ hình thức bị động nhưng mang nghĩa chủ động. Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong việc nghiên cứu các ngôn ngữ cổ điển như tiếng Latinh tiếng Hy Lạp.
  2. Danh từ giống đực (Ngôn ngữ học):
    • Động từ dạng trung gian: Chỉ bản thân động từ đặc điểm nêu trên (hình thức bị động, nghĩa chủ động).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le verbe latin "loquor" (nói) est un verbe déponent. (Động từ Latinh "loquor" (nói) là một động từ dạng trung gian.)
    • Il faut apprendre la conjugaison des verbes déponents. (Phải học cách chia các động từ dạng trung gian.)
  • Danh từ:
    • "Sequor" (theo sau) est un déponent. ("Sequor" (theo sau) là một động từ dạng trung gian.)
    • Les déponents sont fréquents en latin. (Các động từ dạng trung gian thường gặp trong tiếng Latinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ déponent gần như chỉ được dùng trong bối cảnh học thuật, phân tích ngữ pháp của các ngôn ngữ cổ điển (đặc biệttiếng Latinh Hy Lạp cổ). hiếm khi xuất hiện trong diễn ngôn tiếng Pháp hiện đại thông thường.
  • Trong tiếng Latinh, nhiều động từ déponent thuộc nhóm động từ đuôi -nguyên mẫu hiện tại (ví dụ: , , ).
Biến thể từ gần giống
  • Déponente (tính từ): Cách viết tương đương trong tiếng Ý cho cùng khái niệm này.
  • Verbe déponent (cụm danh từ): Động từ dạng trung gian. Đâycách diễn đạt đầy đủ phổ biến hơn khi dùng như danh từ.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa chính xác trong tiếng Pháp cho thuật ngữ chuyên môn này. Có thể mô tả bằng cụm từ: (động từ hình thức bị động nghĩa chủ động).
Lưu ý về cách dùng
  • déponentmột thuật ngữ kỹ thuật, chuyên ngành. Người học tiếng Pháp hiện đại có thể sẽ không bao giờ gặp từ này trừ khi học ngôn ngữ học hoặc nghiên cứu tiếng Latinh/Hy Lạp.
  • Từ này không cách dùng ẩn dụ hay thành ngữ trong tiếng Pháp thông dụng.
déponent

Un verbe déponent latin a une forme passive mais un sens actif.

tính từ
  1. (ngôn ngữ học) (ở) dạng trung gian
    • Verbe déponent
      động từ dạng trung gian (tiếng La tinh)
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) động từ dạng trung gian