dépuceler

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Kẻ phá trinh: Một từ thô tục, chỉ người đàn ông hành động lấy đi sự trinh trắng (còn trinh) của một người phụ nữ lần đầu tiên.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực: (Trong câu chuyện tục tĩu đó, hắn ta được miêu tảkẻ đã phá trinh cô gái.)
Lưu ý sử dụng
  • Từ này tính chất rất thô tục khiếm nhã. chỉ nên được nhận biết trong ngữ cảnh phân tích văn bản tính chất tương tự tuyệt đối không nên sử dụng trong giao tiếp thông thường, trang trọng hoặc lịch sự.
  • Đâymột từ ngữ nhạy cảm, mang tính xúc phạm coi thường.
Biến thể từ liên quan
  • Dépucelage (danh từ giống đực): Hành động phá trinh.
  • Déflorer (động từ): Nghĩa ẩn dụlàm mất đi sự tinh khôi, nguyên vẹn đầu tiên của cái gì đó. (LƯU Ý: Từ này ít thô tục hơn có thể dùng theo nghĩa bóng, nhưng vẫn cần thận trọng).
Từ đồng nghĩa (cùng mức độ thô tục)
  • Défricheur (danh từ giống đực, nghĩa bóng/thô tục): Kẻ khai phá (theo nghĩa thô tục, chỉ người đầu tiên quan hệ tình dục với ai đó).
danh từ giống đực
  1. (thô tục) kẻ phá trinh

Từ có nhắc đến "dépuceler"