dérangement

danh từ giống đực
  1. sự quấy rầy
    • Causer du dérangement à quelqu'un
      quấy rầy ai
  2. sự xáo lộn, sự rối loạn, sự lộn xộn
    • Dérangement d'un dossier
      sự xáo lộn một hồ sơ
    • Dérangement d'esprit
      sự rối loạn trí óc
  3. sự mất công đi
    • Spectacle qui vaut le dérangement
      trò vui đáng mất công đi xem
  4. sự hỏng
    • Ligne téléphonique en dérangement
      đường dây nói hỏng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

dérangement
Un technicien répare un dérangement sur la ligne téléphonique.