dérivatif

tính từ
  1. (ngôn ngữ học) phái sinh
  2. (y học; từ nghĩa ) chuyển máu
danh từ giống đực
  1. phương tiện chuyển giải (làm cho trí óc chuyển sang ý nghĩ khác)
    • La lecture est un puisant dérivatif
      đọc sáchmột phương tiện chuyển giải mạnh
dérivatif
La lecture est un puissant dérivatif.