dérivation

danh từ giống cái
  1. sự chuyển dòng (sông); dòng nhánh
    • Canal de dérivation
      kênh chuyển dòng sông
  2. (ngôn ngữ học) sự phái binh
  3. (toán học) phép lấy đạo hàm
  4. (điện học) sự rẽ mạch
  5. (y học) sự chuyển đạo
  6. (hàng không; hàng hải) sự trệch đường (do gió, do dòng biển)
  7. (quân sự) độ tản (của đạn)
dérivation
Le canal de dérivation détourne l'eau de la rivière.