déroulage

danh từ giống đực
  1. sự giở ra, sự mở cuộn ra
  2. (kỹ thuật) sự bóc gỗ; công nghiệp bóc gỗ (để làm gỗ dán)
déroulage
Un ouvrier effectue le déroulage d'une bûche de bois.