désabusement

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự tỉnh ngộ, sự vỡ mộng: Trạng thái hoặc quá trình nhận ra sự thật, thườngsau một thời gian tin tưởng hoặc hy vọng vào điều đó không thật, tốt đẹp hoặctưởng hơn thực tế.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Son désabusement face à la politique était total après ce scandale. (Sự vỡ mộng của anh ấy đối với chính trịhoàn toàn sau vụ bê bối này.)
    • Le désabusement du public est évident dans les sondages. (Sự tỉnh ngộ của công chúng rõ ràng trong các cuộc thăm dò ý kiến.)
    • Elle a parlé avec un profond désabusement de ses anciens idéaux. ( ấy đã nói với một sự vỡ mộng sâu sắc về nhữngtưởng của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "un désabusement tranquille/amer": một sự tỉnh ngộ bình thản/đắng cay.

    • Il a accueilli la nouvelle avec un désabusement tranquille. (Anh ta đón nhận tin tức với một sự tỉnh ngộ bình thản.)
  • "le désabusement de qqn": sự vỡ mộng của ai đó.

    • On peut sentir le désabusement des jeunes générations. (Người ta có thể cảm nhận được sự vỡ mộng của các thế hệ trẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Désabusé(e) (tính từ): đã tỉnh ngộ, đã vỡ mộng; tỏ ra chán nản, thất vọng đã nhìn thấy sự thật.

    • Un regard désabusé. (Một cái nhìn đã vỡ mộng/chán nản.)
    • Une voix désabusée. (Một giọng nói tỏ ra thất vọng.)
  • Désabuser (động từ): làm cho tỉnh ngộ, làm cho vỡ mộng; mở mắt cho ai đó thấy sự thật.

    • Il a fallu le désabuser sur les vraies intentions de son ami. (Đã phải làm cho anh ta tỉnh ngộ về ý định thật sự của người bạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Désillusion (n.f): sự vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng.
  • Désenchantement (n.m): sự hết ảo tưởng, sự tỉnh mộng.
Từ trái nghĩa
  • Illusion (n.f): ảo tưởng, ảo giác.
  • Enchantement (n.m): sự mê hoặc; niềm vui thích, sự say mê.
danh từ giống đực
  1. sự làm tỉnh ngộ
  2. sự tỉnh ngộ, sự vỡ mộng