désarçonner

ngoại động từ
  1. làm ngã (ngựa)
    • Cheval qui a désaronner son cavalier
      ngựa làm ngã người cưỡi
  2. làm lúng túng, làm cứng họng
    • Cette objection l'a désaronné
      lời bắt bẻ đó đã làm hắn cứng họng
désarçonner
Le cavalier se fait désarçonner par son cheval.