désarmant

tính từ
  1. (thân mật) làm cho bớt nghiêm khắc, làm cho phải tha thứ
    • Une naivetée désarmante
      một sự ngây thơ làm cho phải thái độ tha thứ
  2. làm cho hết cách chống đỡ
    • Question désarmante
      câu hỏi làm cho hết cách chống đỡ
désarmant
Un enfant sourit d'un sourire désarmant.