désintérêt

danh từ giống đực
  1. sự thờ ơ
    • Désintérêt de ce qui se passe dans ce milieu
      sự thờ ơ đối với sự việc trong môi trường đó

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

désintérêt
Il montre un désintérêt total pour le jeu de société.