intérêt

danh từ giống đực
  1. lợi, lợi ích
    • Parler dans l'intérêt de quelqu'un
      lợi ích của ai nói
  2. sự vụ lợi, sự hám lợi
    • C'est l'intérêt qui le guide
      chính sự vụ lợi đã đưa đường dẫn lối cho
  3. lãi, lợi tức
    • Intérêt simple
      lãi đơn
    • Intérêts composés
      lãi kép
  4. sự quan tâm, sự tha thiết
    • L'intérêt qu'il met à l'affaire
      sự tha thiết của đến công việc
  5. hứng thú, lý thú
    • Histoire pleine d'intérêt
      câu chuyện đầythú
  6. (số nhiều) quyền lợi
    • Servir les intérêts de quelqu'un
      phục vụ quyền lợi của ai
    • dommages et intérêts
      như dommages-intérêts

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "intérêt"

intérêt
L'enseignant explique l'intérêt de l'étude des sciences.