déstabiliser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm mất ổn định, gây bất ổn: Hành động làm cho một hệ thống, một chính phủ, một tổ chức hoặc một tình huống trở nên không ổn định, không vững chắc, nguy sụp đổ hoặc hỗn loạn.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Les rumeurs ont réussi à déstabiliser le gouvernement. (Những tin đồn đã thành công trong việc làm mất ổn định chính phủ.)
    • Cette nouvelle inattendue l'a complètement déstabilisée. (Tin tức bất ngờ này đã hoàn toàn làm ấy mất ổn định tinh thần / gây choáng váng.)
    • L'opposition cherche à déstabiliser l'économie du pays. (Phe đối lập tìm cách gây bất ổn cho nền kinh tế đất nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Déstabiliser psychologiquement: Làm mất ổn định tâm lý, làm cho ai đó hoang mang, mất tự tin.

    • L'interrogateur a utilisé des techniques pour déstabiliser psychologiquement le suspect. (Người thẩm vấn đã sử dụng các kỹ thuật để làm mất ổn định tâmnghi phạm.)
  • Être déstabilisé(e): Ở trạng thái bị mất ổn định, bị choáng váng, bối rối.

    • Il a été déstabilisé par la question difficile de l'examinateur. (Anh ấy đã bị choáng / bối rối bởi câu hỏi khó của giám khảo.)
Biến thể từ gần giống
  • Déstabilisation (danh từ giống cái): Sự làm mất ổn định, tình trạng bất ổn.

    • La déstabilisation politique peut mener au chaos. (Tình trạng bất ổn chính trị có thể dẫn đến hỗn loạn.)
  • Déstabilisant(e) (tính từ): tính chất làm mất ổn định.

    • Une nouvelle déstabilisante. (Một tin tức gây chấn động / làm mất ổn định.)
Từ đồng nghĩa
  • Ébranler: Làm rung chuyển, làm lung lay (một niềm tin, một hệ thống).
  • Perturber: Làm xáo trộn, gây rối loạn.
  • Saper: Phá hoại ngầm, làm suy yếu nền tảng.
Từ trái nghĩa
  • Stabiliser: Ổn định, làm cho vững chắc.
  • Consolider: Củng cố, làm cho vững mạnh hơn.
  • Renforcer: Tăng cường, củng cố.
ngoại động từ
  1. (chính trị) làm mất ổn định, gây bất ổn