détectrice

danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) bộ , bộ tìm, máy
  2. (rađiô) bộ tách sóng
  3. người , người tìm, người tìm ra
tính từ
  1. (kỹ thuật) , tìm
  2. (rađiô) tách sóng
détectrice
Une détectrice de métaux trouve une pièce ancienne dans le sol.