détergent

tính từ
  1. (kỹ thuật) tẩy
  2. (y học) gột sạch
danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) chất tẩy
  2. (y học) chất gột sạch
détergent
Elle verse du détergent dans le lave-vaisselle.