déterminant

tính từ
  1. xác định; quyết định
    • Motifs déterminants des actions
      động cơ quyết định hành vi
danh từ giống đực
  1. (toán học) định thức
  2. (sinh vật học) thể quyết định
  3. (ngôn ngữ học) từ hạn định; cái hạn định
  4. (ngôn ngữ học) từ nghĩa hình vị
déterminant
Un déterminant précède un nom dans une phrase.