dìu dắt

  1. đgt. Giúp cho tiến bộ lên dần: Thợ dìu dắt thợ mớị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "dìu dắt"

dìu dắt
Một người thợ già dìu dắt người thợ trẻ trong xưởng gỗ.