dòng khoản

Học thuật
Thân thiện
dòng khoản

Một họa sĩ viết dòng khoản ở góc dưới bức tranh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nơi đề họ tên của người làm bài thơ, bức vẽ: "dòng khoản" chỉ phần chữ, thường nằmcuối một tác phẩm thơ hoặc họa, dùng để ghi tên tác giả, đôi khi kèm theo niên đại, địa điểm sáng tác hoặc lời đề tặng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhìn vào dòng khoản cuối bức tranh, ta biết được họa sĩ Nguyễn Văn A. (Nhìn vào phần ghi têncuối bức tranh, ta biết được họa sĩ Nguyễn Văn A.)
    • Bài thơ cổ này không dòng khoản, nên rất khó xác định tác giả. (Bài thơ cổ này không phần ghi tên tác giả, nên rất khó xác định tác giả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong thư pháp, "dòng khoản" một phần quan trọng của tác phẩm, không chỉ cung cấp thông tin còn góp phần vào bố cục vẻ đẹp tổng thể. thường được viết bằng một lối chữ đặc biệt vị trí được cân nhắc kỹ lưỡng.
    • Dòng khoản trong bức thư pháp được viết bằng chữ hành, tạo điểm nhấn cho toàn bộ tác phẩm. (Phần ghi tên trong bức thư pháp được viết bằng chữ hành, tạo điểm nhấn cho toàn bộ tác phẩm.)
Biến thể từ gần giống
  • Lạc khoản (danh từ): Đây thuật ngữ chuyên môn trong thư pháp, đồng nghĩa với "dòng khoản", chỉ phần ghi tên, niên hiệu, địa điểm... của người viết trên một tác phẩm thư pháp hoặc hội họa.
    • Lạc khoản thường được đặtgóc dưới của bức thư pháp. (Phần ghi đề tựa thường được đặtgóc dưới của bức thư pháp.)
Từ đồng nghĩa
  • Phần ghi tên: Cách diễn đạt thông thường, dễ hiểu hơn.
  • Lời đề tặng: Nhấn mạnh chức năng đề tặng của phần chữ này (khi ).
Ghi chú về cách dùng
  • "Dòng khoản" một từ Hán Việt, thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng, học thuật hoặc khi nói về các tác phẩm nghệ thuật truyền thống như thơ, tranh, thư pháp. Trong văn nói hàng ngày, người ta có thể dùng cụm từ "phần ghi tên tác giả" cho dễ hiểu.
dòng khoản

Một họa sĩ viết dòng khoản ở góc dưới bức tranh.

  1. nơi đề họ tên của người làm bài thơ, bức vẽ. – thuật ngữ thư pháp gọi là "lạc khoản"