dạn mặt

  1. tt. Đã không còn biết xấu hổ đã quen làm bậy nhiều lần: đã dạn mặt như thế còn dạy dỗ được.
dạn mặt
Nó đã dạn mặt nên không hề xấu hổ khi bị mắng.