dải mũ

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ phận của : "dải " chỉ một dải vải, da, hoặc chất liệu khác được gắn vào , thường chức năng giữ cố định trên đầu hoặc làm vật trang trí.
    • Dây đeo dưới cằm: Trong một số loại (như bảo hiểm, mũ lưỡi trai, quân đội), "dải " dây hoặc quai đeo dưới cằm để giữ không bị rơi.
dụ sử dụng
  • Dải bảo hiểm phải được cài chặt để đảm bảo an toàn. (Dây đeo dưới cằm của bảo hiểm cần được gài chặt để bảo vệ đầu.)
  • Chiếc mũ lưỡi trai dải điều chỉnh được độ dài. (Mũ lưỡi trai quai đeo có thể thay đổi kích thước.)
  • Dải của đồng phục học sinh thường màu trắng. (Dây giữ trên đồng phục học sinh thường được làm bằng vải trắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dải cằm": cụm từ nhấn mạnh vị trí của dải (ở dưới cằm).

    • Dải cằm giúp không bị bay khi trời gió. (Dây đeo dưới cằm giữ ổn định khi gió.)
  • "dải trang trí": dải chức năng thẩm mỹ, không phải để giữ .

    • Chiếc mũ phớt dải trang trí bằng lụa màu đỏ. (Mũ phớt dây trang trí bằng lụa đỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Quai (danh từ): dây hoặc dải đeo dưới cằm, đồng nghĩa với "dải " trong ngữ cảnh giữ .

    • Quai bảo hiểm phải được cài đúng cách. (Dây đeo bảo hiểm phải được sử dụng đúng.)
  • Dây (danh từ): dây dùng để cố định , thường mảnh hơn "dải ".

    • Dây của chiếc nón thường được làm từ vải mềm. (Dây của nón thường làm bằng vải mềm.)
Từ đồng nghĩa
  • Quai : dây đeo dưới cằm.
  • Dây giữ : dây hoặc dải giúp không rơi.
  • Dải đeo : dải vải hoặc da để đeo .
Thành ngữ liên quan
  • Cài dải : hành động gài hoặc buộc dải để chắc chắn.
    • Trước khi chạy xe, bạn nên cài dải cẩn thận. (Trước khi lái xe, bạn nên gài chặt dây đeo .)
dải mũ
Anh ấy siết chặt dải mũ của chiếc mũ bảo hiểm trước khi đi xe máy.