dấu nối

dấu nối

Từ "Việt Nam" khi viết tách dòng có thể cần dùng dấu nối: Việt- Nam.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dấu câu dạng gạch ngang ngắn (-): Một ký hiệu chấm câu dùng để nối các thành phần của một từ ghép, nối các âm tiết của một từ khi xuống dòng, hoặc nối các con số trong một dãy số.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Từ "Việt Nam" khi viết tách dòng có thể cần dùng dấu nối: Việt- Nam.
    • Trong từ ghép "nhà máy-nhà xưởng", dấu nối được dùng để liên kết hai khái niệm.
    • Số điện thoại thường được viết với dấu nối giữa các cụm số: 0123-456-789.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong phiên âm: Dấu nối có thể được sử dụng để nối các âm tiết trong cách ghi phiên âm từ ngữ nước ngoài.

    • Tên "Jean-Paul" được viết dấu nối giữa hai phần.
  • Dùng trong các thuật ngữ khoa học: Trong nhiều ngành khoa học, dấu nối được dùng để tạo thành các từ ghép mô tả tính chất hoặc hợp chất.

    • Thuật ngữ "ác-ti-" (actimo) một dụ sử dụng dấu nối.
Biến thể từ gần giống
  • Gạch nối: Cách gọi khác, đồng nghĩa với dấu nối.
  • Dấu gạch ngang (—): một dấu câu khác, dài hơn dấu nối, dùng để phân cách thành phần chú thích, biểu thị khoảng cách thời gian, hay đánh dấu lời nói trực tiếp trong hội thoại. Cần phân biệt với dấu nối.
Từ đồng nghĩa
  • Trait d'union: Từ mượn trong tiếng Pháp, cùng nghĩa.
  • Hyphen: Từ tiếng Anh, cùng nghĩa.
Lưu ý sử dụng
  • Dấu nối không khoảng trắng (dấu cách) ở hai bên.
  • Cần phân biệt giữa dấu nối (-) dấu gạch ngang (—) về hình thức lẫn công dụng. Dấu nối ngắn hơn dùng để nối các thành phần trong một đơn vị từ vựng hoặc số.