dần dần

  1. trgt. 1. Từ từ, từng ít một: Họa dần dần bớt chút nào được không (K) 2. Từ bước này sang bước khác: Cuộc thảo luận dần dần cũng náo nhiệt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

dần dần
Cuộc sống ở làng quê dần dần thay đổi.