dật sử

  1. d. Sách ghi chép những sự việc trong chính sử bỏ sót hoặc lí do nào đó không nói đến.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dật sử
Một học sinh đang đọc cuốn dật sử trong thư viện.