dẹp loạn

  1. đgt. Làm tan những cuộc nổi dậy chống chính quyền: Dưới triều Nguyễn, Nguyễn Công Trứ công nhiều phen dẹp loạn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "dẹp loạn"

dẹp loạn
Quân triều đình dẹp loạn ở một vùng biên giới.