dẽ tính

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dễ chịu, dễ gần, dễ tính: Chỉ tính cách của một người dễ dãi, không khắt khe, dễ hòa hợp thích ứng với người khác hoặc với hoàn cảnh.
    • Hiền lành, dễ bảo: Chỉ người bản tính ôn hòa, dễ nghe theo lời khuyên bảo hoặc yêu cầu của người khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông chủ mới rất dễ tính, không bao giờ la mắng nhân viên.
    • ấy người dễ tính nên được mọi người trong nhóm yêu quý.
    • Tính anh ấy dễ tính lắm, chuyện cũng có thể thương lượng được.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dễ tính quá": Nhấn mạnh mức độ dễ dãi, đôi khi có thể hàm ý quá dễ dãi.
    • Anh đừng dễ tính quá với con, như vậy sẽ trẻ.
  • "dễ tính từ nhỏ": Chỉ tính cách đã hình thành thể hiện từ thuở .
    • nội tôi dễ tính từ nhỏ, ít khi thấy cáu giận.
Biến thể từ gần giống
  • Dễ dãi (tính từ): Có nghĩa tương tự nhưng đôi khi mang sắc thái tiêu cực hơn, chỉ sự thiếu nguyên tắc.
  • Dễ chịu (tính từ): Chỉ cảm giác thoải mái, thư thái, có thể dùng cho tính cách hoặc trạng thái.
  • Hiền lành (tính từ): Chỉ tính cách hiền từ, chất phác, thường không nổi nóng.
  • Ôn hòa (tính từ): Chỉ tính cách điềm đạm, hòa nhã.
Từ đồng nghĩa
  • Hòa đồng: Dễ hòa nhập với mọi người.
  • Cởi mở: Thân thiện, sẵn sàng tiếp nhận ý kiến.
  • Dễ bảo: Dễ nghe lời khuyên bảo, chỉ bảo.
Từ trái nghĩa
  • Khó tính: Khắt khe, khó chiều, khó làm hài lòng.
  • Cáu kỉnh: Dễ nổi nóng, khó chịu.
  • Nguyên tắc: Cứng nhắc, luôn tuân theo các quy tắc đã đặt ra (theo nghĩa tiêu cực).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Dễ người dễ ta": Thể hiện sự dễ dãi, thoải mái với nhau sẽ đem lại sự dễ chịu cho cả đôi bên.
    • Trong làm ăn, cứ "dễ người dễ ta" thì mọi chuyện sẽ êm đẹp.
  • "Dễ như bỡn" (thành ngữ gần nghĩa): Chỉ việc đó rất dễ dàng, không khó khăn, có thể liên tưởng đến tính cách của người "dễ tính".

Từ chứa "dẽ tính"