dẽ tính
Định nghĩa
- Tính từ:
- Dễ chịu, dễ gần, dễ tính: Chỉ tính cách của một người dễ dãi, không khắt khe, dễ hòa hợp và thích ứng với người khác hoặc với hoàn cảnh.
- Hiền lành, dễ bảo: Chỉ người có bản tính ôn hòa, dễ nghe theo lời khuyên bảo hoặc yêu cầu của người khác.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Ông chủ mới rất dễ tính, không bao giờ la mắng nhân viên.
- Cô ấy là người dễ tính nên được mọi người trong nhóm yêu quý.
- Tính anh ấy dễ tính lắm, chuyện gì cũng có thể thương lượng được.
Các cách sử dụng nâng cao
- "dễ tính quá": Nhấn mạnh mức độ dễ dãi, đôi khi có thể hàm ý là quá dễ dãi.
- Anh đừng dễ tính quá với con, như vậy sẽ hư trẻ.
- "dễ tính từ nhỏ": Chỉ tính cách đã hình thành và thể hiện từ thuở bé.
- Bà nội tôi dễ tính từ nhỏ, ít khi thấy bà cáu giận.
Biến thể và từ gần giống
- Dễ dãi (tính từ): Có nghĩa tương tự nhưng đôi khi mang sắc thái tiêu cực hơn, chỉ sự thiếu nguyên tắc.
- Dễ chịu (tính từ): Chỉ cảm giác thoải mái, thư thái, có thể dùng cho tính cách hoặc trạng thái.
- Hiền lành (tính từ): Chỉ tính cách hiền từ, chất phác, thường không nổi nóng.
- Ôn hòa (tính từ): Chỉ tính cách điềm đạm, hòa nhã.
Từ đồng nghĩa
- Hòa đồng: Dễ hòa nhập với mọi người.
- Cởi mở: Thân thiện, sẵn sàng tiếp nhận ý kiến.
- Dễ bảo: Dễ nghe lời khuyên bảo, chỉ bảo.
Từ trái nghĩa
- Khó tính: Khắt khe, khó chiều, khó làm hài lòng.
- Cáu kỉnh: Dễ nổi nóng, khó chịu.
- Nguyên tắc: Cứng nhắc, luôn tuân theo các quy tắc đã đặt ra (theo nghĩa tiêu cực).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Dễ người dễ ta": Thể hiện sự dễ dãi, thoải mái với nhau sẽ đem lại sự dễ chịu cho cả đôi bên.
- Trong làm ăn, cứ "dễ người dễ ta" thì mọi chuyện sẽ êm đẹp.
- "Dễ như bỡn" (thành ngữ gần nghĩa): Chỉ việc gì đó rất dễ dàng, không khó khăn, có thể liên tưởng đến tính cách của người "dễ tính".