dễ dàng

Học thuật
Thân thiện
dễ dàng

Cô ấy giải bài toán một cách dễ dàng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tỏ ra dễ, có vẻ dễ, không đòi hỏi nhiều điều kiện, nhiều công phu để xảy ra, để đạt kết quả: Diễn tả tính chất của một việc đó không khó khăn, phức tạp, có thể thực hiện hoặc đạt được một cách thuận lợi.
    • Thuận tiện, không gặp trở ngại: Chỉ sự thuận lợi trong quá trình diễn ra hoặc thực hiện.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Công việc này không hề dễ dàng như bạn tưởng.
    • Với sự chuẩn bị kỹ lưỡng, mọi việc sẽ trở nên dễ dàng hơn.
    • Anh ấy khả năng giải thích vấn đề phức tạp một cách dễ dàng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "một cách dễ dàng": dùng như trạng ngữ chỉ cách thức, nhấn mạnh sự thuận lợi, không khó khăn trong hành động.
    • ấy vượt qua bài kiểm tra một cách dễ dàng.
  • "dễ dàng chấp nhận/tha thứ": diễn tả thái độ sẵn sàng, không khắt khe.
    • Ông ấy người dễ dàng tha thứ cho lỗi lầm của người khác.
Biến thể từ gần giống
  • Dễ (tính từ): Có nghĩa rộng hơn, chỉ cái đó không khó. "Dễ dàng" thường nhấn mạnh hơn đến tính thuận lợi, trôi chảy của quá trình.
    • Bài toán này rất dễ. (tập trung vào độ khó)
    • Chúng tôi đã hoàn thành thủ tục một cách dễ dàng. (tập trung vào tính thuận lợi của quá trình)
  • Dễ dãi (tính từ): Thường mang nghĩa tiêu cực, chỉ sự dễ tính quá mức, thiếu nguyên tắc (trong ứng xử, đánh giá).
    • Anh ta lối sống khá dễ dãi.
  • Thuận lợi (tính từ): Nhấn mạnh đến điều kiện, hoàn cảnh phù hợp, lợi cho việc đó.
    • Thời tiết thuận lợi cho chuyến đi.
Từ đồng nghĩa
  • Dễ (trong nhiều ngữ cảnh).
  • Thuận tiện.
  • Trôi chảy (khi nói về quá trình).
  • Đơn giản (khi nói về mức độ phức tạp).
Từ trái nghĩa
  • Khó khăn.
  • Gian nan.
  • Vất vả.
  • Phức tạp.
Các cụm từ liên quan
  • Dễ dàng đạt được: Có thể giành được, được không phải nỗ lực quá nhiều.
    • Chiến thắng đó không phải dễ dàng đạt được.
  • Dễ dàng nhận thấy: Có thể thấy rõ ràng, hiển nhiên.
    • Sự khác biệt điều dễ dàng nhận thấy.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Dễ như ăn kẹo" (thành ngữ): Rất dễ dàng.
    • Công việc ấy dễ như ăn kẹo, ai cũng làm được.
  • "Dễ dàng cho qua": Thể hiện thái độ không quan trọng hóa, xem nhẹ một vấn đề.
    • Anh ta thường dễ dàng cho qua những lời nói đùa ác ý.
dễ dàng

Cô ấy giải bài toán một cách dễ dàng.

  1. t. Tỏ ra dễ, có vẻ dễ, không đòi hỏi nhiều điều kiện, nhiều công phu để xảy ra, để đạt kết quả. Hiểu được một cách dễ dàng. Làm dễ dàng cho công việc.