dễ dãi

  1. tt. 1. Không đòi hỏi điều kiện khó khăn: Việc xin chữ cũng dễ dãi 2. Không khó tính: Tính tình dễ dãi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dễ dãi
Bố mẹ có tính tình dễ dãi nên thường cho phép con cái chơi thêm một lúc.