dị kì

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Khác thường, lạ lùng, quặc: "dị " chỉ những sự vật, hiện tượng, hoặc hành vi tính chất đặc biệt, nằm ngoài quy luật thông thường, gây ngạc nhiên hoặc khó hiểu.
    • Hiếm thấy, phi thường: Trong văn cảnh tích cực, "dị " có thể mang nghĩa ca ngợi sự độc đáo, xuất chúng, vượt trội so với bình thường.
  2. Danh từ (hiếm dùng):

    • Điều lạ, hiện tượng khác thường: Dùng để chỉ một sự việc hoặc hiện tượng mang tính chất bí ẩn, chưa thể giải thích.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Câu chuyện ấy nghe thật dị , như chuyện trong cổ tích. (Câu chuyện đó nghe rất lạ lùng, giống như chuyện cổ tích.)
    • Phong cách thời trang của ấy rất dị , không giống ai. (Phong cách thời trang của ấy rất khác thường, không ai giống.)
    • Hành vi dị của con mèo khiến cả nhà thắc mắc. (Hành vi quặc của con mèo làm cả nhà thắc mắc.)
  • Danh từ (hiếm):

    • Anh ta chuyên nghiên cứu về những dị trong tự nhiên. (Anh ta chuyên nghiên cứu về những hiện tượng lạ trong tự nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dị nhân": người tài năng hoặc tính cách khác thường, xuất chúng.

    • Trong lịch sử, nhiều dị nhân thay đổi cả thế giới. (Trong lịch sử, nhiều người tài phi thường thay đổi cả thế giới.)
  • "dị thạch": đá lạ, hình dạng hoặc đặc tính hiếm thấy.

    • Người ta tìm thấy một dị thạch trong hang động. (Người ta tìm thấy một viên đá lạ trong hang động.)
Biến thể từ gần giống
  • dị (tính từ): lạ lùng, quái đảntừ đồng nghĩa, thường mang sắc thái mạnh hơn.

    • Bức tranh ấy hình thù dị. (Bức tranh ấy hình thù quái đản.)
  • Dị thường (tính từ): khác thường, bất thườnggần nghĩa, thường dùng trong khoa học.

    • Hiện tượng thời tiết dị thường năm nay. (Hiện tượng thời tiết bất thường năm nay.)
Từ đồng nghĩa
  • lạ: lạ lùng, hiếm thấy.
  • Quái đản: quặc đến mức khó chịu.
  • Phi thường: xuất chúng, vượt trội.
Thành ngữ liên quan
  • dị vô song: lạ đến mức không sánh bằng.
    • Kiến trúc của ngôi đền này dị vô song. (Kiến trúc của ngôi đền này lạ lùng không sánh kịp.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

dị kì
Một con chim có bộ lông dị kì đậu trên cành cây.