dịch thuật

dịch thuật

Cô ấy làm nghề dịch thuật cho một công ty xuất bản.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Công việc chuyển đổi văn bản, lời nói từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác: "Dịch thuật" hoạt động chuyển ngữ một cách chuyên nghiệp, thường liên quan đến văn bản viết.
    • Ngành nghề, lĩnh vực chuyên môn về chuyển ngữ: "Dịch thuật" còn dùng để chỉ một lĩnh vực học thuật nghề nghiệp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy làm nghề dịch thuật cho một công ty xuất bản. (Công việc của ấy chuyển ngữ sách.)
    • Dịch thuật đòi hỏi sự am hiểu sâu sắc về cả ngôn ngữ nguồn ngôn ngữ đích. (Lĩnh vực này yêu cầu kiến thức ngôn ngữ tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dịch thuật học": ngành học nghiên cứu lý thuyết phương pháp dịch thuật.
    • Anh ấy đang theo học chuyên ngành dịch thuật học tại trường đại học.
  • "dịch thuật viên": người hành nghề dịch thuật chuyên nghiệp.
    • Dịch thuật viên phải kỹ năng viết xuất sắc trong ngôn ngữ mẹ đẻ.
Biến thể từ gần giống
  • Biên dịch (động từ): dịch văn bản viết.
    • Công việc biên dịch tài liệu kỹ thuật rất phức tạp.
  • Phiên dịch (động từ): dịch lời nói trực tiếp.
    • ấy làm phiên dịch cho các hội nghị quốc tế.
  • Thông dịch (danh từ): từ đồng nghĩa với "phiên dịch".
    • Anh ấy thông dịch viên tiếng Nhật.
Từ đồng nghĩa
  • Chuyển ngữ: hành động chuyển đổi ngôn ngữ (thường dùng trong ngữ cảnh học thuật).
  • Chuyển dịch: từ mang tính trang trọng hơn, chỉ việc dịch thuật.
Các cụm từ liên quan
  • Làm dịch thuật: hành nghề dịch thuật.
    • Ông ấy làm dịch thuật tự do đã hơn mười năm.
  • Công ty dịch thuật: doanh nghiệp cung cấp dịch vụ chuyển ngữ.
    • Tôi gửi tài liệu đến một công ty dịch thuật uy tín.
Thành ngữ liên quan
  • "Dịch phản": thành ngữ nói về sự khó khăn có thể làm mất đi ý nghĩa gốc trong quá trình dịch thuật.
    • Câu tục ngữ này rất khó dịch sang tiếng Anh, đúng "dịch phản".