dọn đường

  1. đgt. 1. Sửa sang đường cho sạch sẽ: Dọn đường đón phái đoàn 2. Chuẩn bị điều kiện để tiện việc cho người khác: Dọn đường cho cuộc thương lượng.
dọn đường
Người công nhân đang dọn đường trước cổng trường.