dọn sạch

  1. đgt. 1. Làm cho sạch sẽ: Dọn sạch lối đi 2. Đánh đuổi những kẻ xấu: Dọn sạch bọn ác ôn.
dọn sạch
Một người đàn ông dọn sạch lối đi trong vườn.