dốc đứng
Định nghĩa
- Tính từ:
- Rất dốc, thẳng đứng như vách tường: Dùng để mô tả một bề mặt, địa hình hoặc vật thể có độ nghiêng rất lớn, gần như vuông góc với mặt phẳng ngang.
- Diễn ra nhanh chóng, đột ngột và mạnh mẽ: (Nghĩa ẩn dụ) Dùng để mô tả một sự thay đổi, diễn biến có tính chất bất ngờ và dữ dội.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Vách núi phía đông rất dốc đứng, khó có thể leo lên được. (Mô tả địa hình hiểm trở.)
- Con đường vào bản là một con dốc đứng khiến xe cộ đi lại rất vất vả. (Mô tả độ dốc của con đường.)
- Sau tin đồn, giá cổ phiếu công ty đó đã có một đợt tăng dốc đứng. (Mô tả sự biến động mạnh và nhanh trên thị trường chứng khoán.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "dốc đứng" trong văn chương, báo chí: Thường được dùng để tăng tính hình tượng, nhấn mạnh mức độ khắc nghiệt, gay cấn hoặc tốc độ của một sự việc.
- Cuộc sống của anh ấy rơi vào một cú sốc dốc đứng sau tai nạn. (Diễn tả sự suy sụp nhanh chóng và nghiêm trọng.)
- Đường đua có đoạn dốc đứng thử thách các tay đua. (Nhấn mạnh độ khó của chướng ngại vật.)
Biến thể và từ gần giằng
- Dốc thẳng (tính từ): Có nghĩa tương tự, nhấn mạnh tính chất thẳng đứng.
- Thẳng đứng (tính từ): Chỉ phương thẳng góc với mặt phẳng ngang, có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh hơn (ví dụ: đường thẳng đứng).
- Cheo leo (tính từ): Thường dùng cho địa hình vừa dốc vừa hiểm trở, nguy hiểm.
Từ đồng nghĩa
- Dựng đứng: Nhấn mạnh trạng thái đứng thẳng lên.
- Thoai thoải (trái nghĩa): Dốc nhẹ, nghiêng từ từ.
Các cụm từ liên quan
- Dốc đứng tử thần: Cụm từ thường dùng trong thể thao mạo hiểm (như đua xe đạp, leo núi) để chỉ những đoạn đường/địa hình cực kỳ nguy hiểm.
- Đường dốc đứng sự nghiệp: Cách nói ẩn dụ chỉ quá trình thăng tiến rất nhanh và thuận lợi trong công việc.
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
- Lên dốc đứng, xuống vực sâu: Thành ngữ ví von diễn tả cuộc sống hoặc tình huống có nhiều biến cố, lúc lên cao chót vót, lúc xuống thấp sâu thẳm, rất thăng trầm và khó khăn.
- Cuộc đời của ông ấy như lên dốc đứng, xuống vực sâu, nhưng ông chưa bao giờ từ bỏ.