dốt nát

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thiếu hiểu biết, không kiến thức cơ bản: Chỉ tình trạng một người không được học hành, không tri thức hoặc hiểu biết rất hạn hẹp về nhiều mặt.
    • Kém cỏi, ngu dốt: Dùng để chỉ sự thiếu thông minh, khả năng tiếp thu kém, dẫn đến sự hiểu biết nông cạn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta bị mọi người chê cười sự dốt nát của mình.
    • Một xã hội không thể phát triển nếu con người còn dốt nát.
    • Cậu ấy không phải lười, thực sự dốt nát, học mãi không vào.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dốt nát đến mức": nhấn mạnh mức độ thiếu hiểu biết nghiêm trọng.
    • Ông ấy dốt nát đến mức không biết đọc một câu tiếng Việt đơn giản.
  • "sự dốt nát" (danh từ hóa): chỉ tình trạng, thực trạng thiếu hiểu biết.
    • Sự dốt nát kẻ thù của sự tiến bộ.
Biến thể từ gần giống
  • Dốt (tính từ): nghĩa nhẹ hơn, thường chỉ sự kém cỏi trong một lĩnh vực cụ thể ( dụ: dốt toán, dốt văn).
  • Ngu dốt (tính từ): nhấn mạnh hơn về sự thiếu thông minh bẩm sinh hoặc sự ngu muội.
  • Thất học (tính từ): nhấn mạnh vào việc không được đi học, không biết chữ.
Từ đồng nghĩa
  • Ngu muội: Ngu dốt mê muội, thiếu sáng suốt.
  • Dốt đặc: Nhấn mạnh mức độ dốt rất nặng, không biết .
  • Kém hiểu biết: Cách nói nhẹ nhàng hơn về sự thiếu hiểu biết.
Từ trái nghĩa
  • Thông thái: hiểu biết sâu rộng sáng suốt.
  • Học thức: học vấn, kiến thức.
  • Uyên bác: Hiểu biết rộng sâunhiều lĩnh vực.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Dốt hay nói chữ": Chỉ những người dốt nhưng lại thích tỏ ra mình hay chữ, hiểu biết.
  • "Biết thì thưa thốt, không biết thì dựa cột nghe": Khuyên người ta nên khiêm tốn, đừng nói khi mình dốt nát về điều đó.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "dốt nát"

dốt nát
Một người đàn ông dốt nát không thể đọc được cuốn sách đơn giản.