dộng

  1. đg. 1 Đưa thẳng lên cao rồi dập mạnh một đầu xuống mặt bằng; dỗ mạnh. Dộng đũa xuống mâm. Ngã dộng đầu xuống đất. 2 (ph.). Đập thẳng mạnh. Dộng cửa ầm ầm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dộng
Một người đàn ông dộng cái đũa xuống mặt bàn.