dớ dẩn

  1. t. (kng.). Ngớ ngẩn, ngờ nghệch. Câu hỏi dớ dẩn. Làm ra bộ dớ dẩn. // Láy: dớ da dớ dẩnmức độ nhiều).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "dớ dẩn"

dớ dẩn
Câu hỏi dớ dẩn đó khiến mọi người trong phòng cười lên.