dửng dưng
Định nghĩa
- Tính từ:
- Thờ ơ, lãnh đạm, không có cảm xúc hay phản ứng gì trước một sự việc, tình cảnh nào đó: Trạng thái không quan tâm, không xúc động, không bị ảnh hưởng về mặt tình cảm.
- Phó từ:
- Một cách tự nhiên, ngẫu nhiên mà có, không do cố gắng hay tìm kiếm: Diễn tả việc một điều gì đó đến một cách dễ dàng, bất ngờ.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Anh ta chỉ đứng nhìn với vẻ mặt dửng dưng khi thấy tai nạn xảy ra.
- Cô ấy tỏ ra hoàn toàn dửng dưng trước những lời khen ngợi.
- Phó từ:
- Của cải đến dửng dưng, chẳng phải do mình khó nhọc kiếm tìm. (Cách dùng trong ca dao, tục ngữ)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Thái độ dửng dưng": Cụm từ thường dùng để chỉ thái độ lạnh nhạt, vô cảm.
- Thái độ dửng dưng của anh ta khiến mọi người thất vọng.
- "Dửng dưng như không": Cách nói nhấn mạnh sự thờ ơ, coi như không có chuyện gì xảy ra.
- Nghe tin ấy, nó vẫn dửng dưng như không.
Biến thể và từ gần giống
- Dửng (tính từ): Một dạng rút gọn, cũng mang nghĩa thờ ơ, lãnh đạm.
- Anh chàng có cái nhìn dửng lạnh đến khó chịu.
- Lãnh đạm (tính từ): Ít biểu lộ cảm xúc, thờ ơ.
- Thờ ơ (tính từ): Không quan tâm, không để ý đến.
Từ đồng nghĩa
- Vô cảm: Không có cảm xúc.
- Bàng quan: Đứng ngoài cuộc mà nhìn, không tham dự hoặc quan tâm.
- Hờ hững: Thiếu sự quan tâm, chú ý cần thiết.
Từ trái nghĩa
- Quan tâm: Để ý, chú ý đến.
- Xúc động: Có cảm xúc mạnh mẽ trước một sự việc.
- Nhiệt tình: Hăng hái, có cảm tình và sự hứng thú.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Số giàu mang đến dửng dưng": (Thành ngữ) Ý nói sự giàu có đôi khi đến một cách dễ dàng, tự nhiên, không phải do mình cố gắng mà có. Thường dùng với nghĩa phó từ của "dửng dưng".
-
1 tt. Thờ ơ, không có cảm xúc gì trước sự việc, tình cảnh nào đó: dửng dưng trước cảnh khổ cực của người khác.
-
2 pht. Tự nhiên mà có: Số giàu mang đến dửng dưng, Lọ là con mắt tráo trưng mới giàu (cd.).
Khám phá thêm
Các từ liên quan