dửng dưng

  1. 1 tt. Thờ ơ, không cảm xúc trước sự việc, tình cảnh nào đó: dửng dưng trước cảnh khổ cực của người khác.
  2. 2 pht. Tự nhiên : Số giàu mang đến dửng dưng, Lọ là con mắt tráo trưng mới giàu (cd.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

dửng dưng
Một người đàn ông dửng dưng nhìn qua cửa sổ trong khi đám đông vui vẻ bên ngoài.