da khô

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tình trạng da thiếu độ ẩm: "da khô" chỉ trạng thái của làn da khi mất nước, trở nên , nứt nẻ, bong tróc, thường do yếu tố môi trường hoặc sinh lý.
    • Bệnh da liễu (y khoa): Trong y học, "da khô" (xerodermie) một tình trạng da bất thường, có thể kèm theo ngứa, viêm da, hoặc các vấn đề khác.
  2. Tính từ:

    • Thiếu ẩm, không mịn màng: Dùng để mô tả làn da không đủ độ ẩm tự nhiên, thường thấy trên mặt, tay, hoặc chân.
    • Ráp, thô ráp: Cảm giác khi chạm vào da không mềm mại, dễ bị kích ứng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Da khô vấn đề thường gặp vào mùa đông. (Tình trạng da thiếu ẩm phổ biến trong thời tiết lạnh.)
    • Bác sĩ chẩn đoán bệnh nhân bị da khô mãn tính. (Bác sĩ xác định người bệnh tình trạng da khô kéo dài.)
  • Tính từ:

    • Làn da khô của ấy cần được dưỡng ẩm thường xuyên. (Da thiếu ẩm của ấy đòi hỏi chăm sóc đặc biệt.)
    • Sau khi rửa mặt, da tôi trở nên khô căng. (Sau khi làm sạch, da tôi mất độ ẩm cảm thấy khó chịu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "da khô bong tróc": tình trạng da khô đến mức các mảnh da chết rụng ra.

    • Da khô bong tróc ở khuỷu tay thường do thiếu độ ẩm. (Da khô đến mức bong vảyvùng khuỷu tay thiếu ẩm.)
  • "da khô ngứa": da khô kèm theo cảm giác ngứa ngáy.

    • Da khô ngứa vào ban đêm làm giấc ngủ bị gián đoạn. (Tình trạng da khô ngứa về đêm gây khó ngủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Khô da (danh từ, tính từ): cách nói tương tự "da khô", nhấn mạnh tính chất khô của da.

    • Khô da mặt vấn đề thường gặpngười lớn tuổi. (Da mặt thiếu ẩm hiện tượng phổ biếnngười cao tuổi.)
  • Da dầu (danh từ): tình trạng da tiết nhiều dầutrái nghĩa với da khô.

    • Da dầu dễ bị mụn hơn da khô. (Da tiết nhiều dầu nguy cơ nổi mụn cao hơn da thiếu ẩm.)
Từ đồng nghĩa
  • Da khô ráp: da cảm giác thô, không mịn.
  • Da nứt nẻ: da bị khô đến mức rạn, nứt thành đường nhỏ.
  • Da bong tróc: da khô khiến lớp ngoài cùng bị bong ra.
Thành ngữ liên quan
  • Da khô như vỏ quả: miêu tả da rất khô, thô ráp.
    • Sau khi làm việc ngoài nắng, da tay anh ấy khô như vỏ quả. (Da tay anh ấy trở nên thô ráp, thiếu ẩm sau khi phơi nắng.)
da khô
Mùa đông khiến tôi bị da khô.