da non

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lớp da mới mọc, mỏng mềm, hình thành trên vết thương đang lành: "da non" chỉ lớp biểu mới được tái tạo, thường xuất hiện sau khi vết thương hở bắt đầu đóng miệng.
    • Da của người hoặc động vật còn non, chưa trưởng thành: Trong một số ngữ cảnh, "da non" còn ám chỉ làn da mỏng manh, chưa dày săn chắc như da trưởng thành.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau khi bị trầy xước, vết thương đã lên da non. (Vết thương đã bắt đầu lành hình thành lớp da mới.)
    • Em sơ sinh da non rất mỏng nhạy cảm. (Da của trẻ mới sinh rất mềm dễ bị tổn thương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lên da non": quá trình hình thành lớp da mới trên vết thương.
    • Vết bỏng đã lên da non, không còn đau rát nữa. (Vết bỏng đã lành tạo lớp da mới.)
  • "da non thịt mềm": thành ngữ chỉ sự yếu ớt, non nớt, dễ bị tổn thương.
    • Con chim non da non thịt mềm, cần được mẹ chăm sóc. (Chim non còn yếu ớt, cần sự bảo vệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Da (danh từ): lớp bao bọc cơ thể.
    • Làn da của ấy rất trắng mịn. (Da bộ phận bảo vệ cơ thể.)
  • Non (tính từ): chưa chín, chưa trưởng thành, mới mọc.
    • Trái cây non thường vị chua. (Non nghĩa là chưa đạt độ chín.)
  • Da già (danh từ): da đã trưởng thành, dày săn chắctrái nghĩa với da non.
    • Người lớn tuổi da già hơn trẻ nhỏ. (Da già ít nhạy cảm hơn da non.)
Từ đồng nghĩa
  • sẹo: lớp mới hình thành trên vết thương, thường cứng hơn da non.
  • Da mới: lớp da vừa tái tạo, còn mềm.
  • Thịt non: trong ngữ cảnh vết thương, chỉ phần thịt mới mọc.
Thành ngữ liên quan
  • Da non thịt mềm: chỉ sự non nớt, yếu ớt, dễ bị tổn thương.
    • Đừng trách mắng nặng lời, còn da non thịt mềm. (Đứa trẻ còn yếu đuối, cần được nhẹ nhàng.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "da non"

da non
Vết thương trên tay đã lên một lớp da non màu hồng nhạt.