dacitic

Học thuật
Thân thiện
dacitic

A scientist examines a sample of dacitic rock in the laboratory.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về dacit, liên quan đến dacit: Mô tả tính chất, thành phần hoặc nguồn gốc của dacit, một loại đá núi lửa thành phần trung gian giữa andesit rhyolit.
    • chứa dacit, được cấu tạo từ dacit: Chỉ vật chất hoặc địa tầng được hình thành từ hoặc bao gồm chủ yếu đá dacit.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The volcanic layer has a dacitic composition. (Lớp đá núi lửa thành phần dacit.)
    • Scientists studied the dacitic lava flow from the ancient eruption. (Các nhà khoa học nghiên cứu dòng dung nham dacit từ vụ phun trào cổ đại.)
    • Dacitic magma is known for its high viscosity. (Macma dacit được biết đến với độ nhớt cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dacitic dome": vòm núi lửa dacit.

    • The mountain is actually a large dacitic dome formed over millions of years. (Ngọn núi thực chất một vòm núi lửa dacit lớn được hình thành qua hàng triệu năm.)
  • "dacitic tuff": đá tuff dacit (đá núi lửa trầm tích).

    • The cliffs are composed of dacitic tuff. (Các vách đá được cấu tạo từ đá tuff dacit.)
Biến thể từ gần giống
  • Dacite (danh từ): dacit, một loại đá núi lửa felsic (giàu silica).
    • Dacite is commonly found in volcanic arcs. (Dacit thường được tìm thấycác cung núi lửa.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp phổ biến. Có thể mô tả "thuộc loại đá núi lửa giàu silica trung gian" hoặc " thành phần tương tự dacit".
dacitic

A scientist examines a sample of dacitic rock in the laboratory.

Adjective
  1. liên quan tới, hoặc chứa dacite (một loại đá có thể tạo thành đá granite)