dactylique

Học thuật
Thân thiện
dactylique

Un poète compose un vers dactylique sur son parchemin.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về thể thơ đắc-tin (dactyle): Dùng để miêu tả một nhịp điệu hoặc cấu trúc thơ dựa trên đơn vị nhịpmột âm tiết dài (hoặc trọng âm) theo sauhai âm tiết ngắn (hoặc không trọng âm).
    • đặc điểm của ngón tay: Trong giải phẫu học cổ điển hoặc văn học ẩn dụ, có thể liên quan đến hình dạng hoặc cấu trúc giống ngón tay.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le rythme dactylique est courant dans la poésie épique grecque. (Nhịp điệu đắc-tin phổ biến trong thơ sử thi Hy Lạp.)
    • Un vers dactylique peut créer un effet musical particulier. (Một câu thơ theo thể đắc-tin có thể tạo ra hiệu ứng âm nhạc đặc biệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pied dactylique": Đơn vị nhịp (chân thơ) đắc-tin, cấu tạo bởi một âm tiết dài hai âm tiết ngắn.
    • L'hexamètre dactylique est un mètre poétique important. (Thể thơ lục ngôn đắc-tin là một thể thơ quan trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Dactyle (danh từ):
    • Đơn vị nhịp (chân thơ) trong thơ cổ điển, gồm một âm tiết dài hai âm tiết ngắn.
    • (Giải phẫu) Ngón tay; (Động vật học) một loại động vật thân mềm.
  • Dactylographie (danh từ): Thuật đánh máy.
  • Dactylographique (tính từ): Thuộc về đánh máy.
Từ đồng nghĩa
  • Rythmique (tính từ): Thuộc về nhịp điệu (nghĩa rộng hơn, không đặc trưng cho thể đắc-tin).
  • Mesuré (tính từ): nhịp điệu, được đo lường (về mặt âm tiết).
Ghi chú về cách dùng
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong phân tích văn học, phê bình thơ ca nghiên cứu ngôn ngữ học để mô tả cấu trúc âm tiết cụ thể.
  • Trong tiếng Việt, thường được chuyển ngữ giải thích là "thuộc thể đắc-tin" hoặc "theo nhịp đắc-tin".
dactylique

Un poète compose un vers dactylique sur son parchemin.

tính từ
  1. xem dactyle 2