daguerreotype

/də'geroutaip/
Học thuật
Thân thiện
daguerreotype

A museum visitor examines a daguerreotype in a glass display case.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bức ảnh chụp bằng kỹ thuật đage: Một bức ảnh được tạo ra bằng một quy trình chụp ảnh sớm, trong đó hình ảnh được tạo ra trên một tấm kim loại (thường bạc) nhạy cảm với hơi i-ốt được hiện hình bằng hơi thủy ngân.
    • Phương pháp chụp ảnh đage: Chỉ chính kỹ thuật hoặc quy trình chụp ảnh lịch sử này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The museum has a collection of 19th-century daguerreotypes. (Bảo tàng một bộ sưu tập các bức ảnh đage từ thế kỷ 19.)
    • The daguerreotype was the first commercially successful photographic process. (Kỹ thuật chụp ảnh đage quy trình chụp ảnh thành công về mặt thương mại đầu tiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A daguerreotype portrait": Một bức chân dung được chụp bằng kỹ thuật đage.
    • The stern expression in the daguerreotype portrait was typical of the era. (Biểu cảm nghiêm nghị trong bức chân dung đage điển hình của thời đại đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Daguerreotypy (n): Thuật chụp ảnh đage, kỹ thuật chụp ảnh đage.
  • Daguerreotypist (n): Người thợ chụp ảnh đage.
Từ đồng nghĩa
  • Early photograph: Bức ảnh chụp thời kỳ đầu.
  • Tintype (n): Một kỹ thuật chụp ảnh lịch sử khác trên tấm kim loại mỏng (không phải bạc).
daguerreotype

A museum visitor examines a daguerreotype in a glass display case.

danh từ
  1. phép chụp hình đage