damascus steel

Noun
  1. Loại thép cứng, dẻo những đường vân sóng trang trí, xưa được dùng làm lưỡi kiếm. Cũng được gọi là Thép Damat.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

damascus steel
A blacksmith carefully hammers a Damascus steel blade on an anvil.