damassure

Học thuật
Thân thiện
damassure

La nappe en lin présente un beau motif de damassure.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Hoa dệt nổi (ở vải): "damassure" chỉ một loại hoa văn, họa tiết được dệt nổi lên trên bề mặt của một loại vải, thườngvải damask.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La damassure de ce tissu est d'une grande finesse. (Hoa dệt nổi trên loại vải này rất tinh xảo.)
    • Elle a choisi un rideau avec une damassure classique. ( ấy đã chọn một tấm rèm hoa văn dệt nổi cổ điển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "damassure florale": hoa văn dệt nổi hình hoa .

    • Le linge de table présente une damassure florale élégante. (Khăn trải bàn hoa văn dệt nổi hình hoa thanh lịch.)
  • "damassure géométrique": hoa văn dệt nổi hình học.

    • Ce tissu d'ameublement se distingue par sa damassure géométrique. (Loại vải trang trí nội thất này nổi bật với hoa văn dệt nổi hình học.)
Biến thể từ liên quan
  • Damasser (động từ): dệt thành hoa văn nổi, dệt kiểu damask.

    • On damasse le lin pour créer des tissus précieux. (Người ta dệt lanh thành hoa văn nổi để tạo ra những loại vải quý.)
  • Damas (danh từ giống đực): thành phố Damascus; cũng chỉ loại vải damask (vải gấm hoa).

    • Le damas est un tissu traditionnel souvent orné de damassures. (Vải damask là một loại vải truyền thống thường được trang trí bằng các hoa văn dệt nổi.)
Từ đồng nghĩa
  • Motif tissé en relief: họa tiết được dệt nổi.
  • Dessin en damassé: hoa văn kiểu damask.
Lưu ý
  • Từ "damassure" chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực dệt may, thời trang trang trí nội thất để mô tả kỹ thuật đặc điểm trang trí của vải.
  • Không nên nhầm lẫn với từ "damasquinure" (kỹ thuật khảm kim loại).
damassure

La nappe en lin présente un beau motif de damassure.

danh từ giống cái
  1. hoa dệt nồi (ở vải)

Từ gần giống